TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

頭痛(ずつう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ずつうzutsū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU THỐNG 頭 đầu·痛 thống

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “đầu thống” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

頭痛 nghĩa là chứng nhức đầu.

Nghĩa của 頭痛

Danh từ

  1. Chứng nhức đầu.

Từ ghép có 頭痛

  • 咽頭痛 — Đau họng, đau cổ họng, viêm họng.

Câu ví dụ với 頭痛

  • 頭痛がします。 Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #123823

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ headache

Câu hỏi thường gặp

頭痛 nghĩa là gì?

頭痛 (danh từ) nghĩa là chứng nhức đầu.

頭痛 đọc là gì?

頭痛 đọc là ずつう (romaji: zutsū).

Âm Hán Việt của 頭痛 là gì?

Âm Hán Việt của 頭痛 là "đầu thống". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.