TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

つまり

JLPT N3 từ thông dụng
tsumari giọng máy của trình duyệt

つまり nghĩa là tức là, nói cách khác, nghĩa là.

Nghĩa của つまり

Phó từ

  1. Tức là, nói cách khác, nghĩa là.

Cách viết khác: 詰まり, 詰り

Câu ví dụ với つまり

  • 進行形の文では、動詞のing形、つまり現在分詞となります。 Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.Tatoeba #75170

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ that is to say; that is; in other words; I mean; that (this, it) means
  • Phó từ in short; in brief; to sum up; ultimately; in the end
  • Danh từ clogging; obstruction; stuffing; (degree of) blockage
  • Danh từ shrinkage
  • Danh từ end; conclusion
  • Danh từ dead end; corner (cổ)
  • Danh từ distress; being at the end of one's rope (cổ)

Câu hỏi thường gặp

つまり nghĩa là gì?

つまり (phó từ) nghĩa là tức là, nói cách khác, nghĩa là.

つまり đọc là gì?

つまり đọc là つまり (romaji: tsumari).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.