つまり
つまり nghĩa là tức là, nói cách khác, nghĩa là.
Nghĩa của つまり
Phó từ
- Tức là, nói cách khác, nghĩa là.
Cách viết khác: 詰まり, 詰り
Câu ví dụ với つまり
- 進行形の文では、動詞のing形、つまり現在分詞となります。 Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.Tatoeba #75170
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ that is to say; that is; in other words; I mean; that (this, it) means
- Phó từ in short; in brief; to sum up; ultimately; in the end
- Danh từ clogging; obstruction; stuffing; (degree of) blockage
- Danh từ shrinkage
- Danh từ end; conclusion
- Danh từ dead end; corner (cổ)
- Danh từ distress; being at the end of one's rope (cổ)
Câu hỏi thường gặp
つまり nghĩa là gì?
つまり (phó từ) nghĩa là tức là, nói cách khác, nghĩa là.
つまり đọc là gì?
つまり đọc là つまり (romaji: tsumari).