TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

かかる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kakaru giọng máy của trình duyệt

かかる nghĩa là mắc bệnh.

Nghĩa của かかる

Động từ

  1. Mắc bệnh.

Cách viết khác: 罹る

Cách chia của かかる

Thể lịch sự (ます)かかります
Thể てかかって
Quá khứ (た)かかった
Phủ định (ない)かからない
Khả năngかかれる
Ý chí (よう)かかろう
Điều kiện (ば)かかれば
Bị độngかかられる
Sai khiếnかからせる
Mệnh lệnhかかれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có かかる

Câu ví dụ với かかる

  • 母はひどい風邪にかかっている。 Mẹ tôi đang bị cảm cúm nặng.Tatoeba #83038
  • 私たちはみんな流感にかかり、先生もかかった。 Tất cả chúng tôi đều bị cúm, và giáo viên chúng tôi cũng vậy.Tatoeba #166152

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contract (a disease); to suffer from

Câu hỏi thường gặp

かかる nghĩa là gì?

かかる (động từ) nghĩa là mắc bệnh.

かかる đọc là gì?

かかる đọc là かかる (romaji: kakaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.