TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

婦人(ふじん)

JLPT N3 từ thông dụng
ふじんfujin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ NHÂN 婦 phụ·人 nhân

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “phụ nhân” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

婦人 nghĩa là phụ nữ, nữ.

Nghĩa của 婦人

Danh từ

  1. nhạy cảm, cũ Phụ nữ, nữ.

Từ liên quan với 婦人

Từ ghép có 婦人

Câu ví dụ với 婦人

  • 白い服を着ている婦人は有名な女優です。 Người phụ nữ mặc đồ trắng kia là một diễn viên nổi tiếng.Tatoeba #121420
  • 「飲み物は無料ですか」「ご婦人に限ってです」 "Đồ uống có miễn phí không?" "Khuyến mãi này chỉ áp dụng cho phụ nữ, thưa quý khách."Tatoeba #236398
  • 婦人に開放されている職業は多い。 Có rất nhiều công việc rộng mở dành cho phụ nữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ woman; lady; adult female (nhạy cảm, cũ)

Câu hỏi thường gặp

婦人 nghĩa là gì?

婦人 (danh từ) nghĩa là phụ nữ, nữ.

婦人 đọc là gì?

婦人 đọc là ふじん (romaji: fujin).

Âm Hán Việt của 婦人 là gì?

Âm Hán Việt của 婦人 là "phụ nhân". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.