TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

下(お)ろす

JLPT N3 từ thông dụng
おろすorosu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 下 hạ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

下ろす nghĩa là dỡ.

Nghĩa của 下ろす

Động từ

  1. Dỡ.

Cách viết khác: 降ろす, 下す

Cách chia của 下ろす

Thể lịch sự (ます)下ろします
Thể て下ろして
Quá khứ (た)下ろした
Phủ định (ない)下ろさない
Khả năng下ろせる
Ý chí (よう)下ろそう
Điều kiện (ば)下ろせば
Bị động下ろされる
Sai khiến下ろさせる
Mệnh lệnh下ろせ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với 下ろす

Từ ghép có 下ろす

Câu ví dụ với 下ろす

  • 彼らはあの大きな木の陰に腰を下ろした。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.Tatoeba #98227
  • 少しめまいがするので、私はしばらく腰を下ろした。 Cảm thấy hơi chóng mặt, tôi đã ngồi xuống một lúc.Tatoeba #146829

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take down; to bring down; to lower (a hand, flag, shutter, etc.); to drop (an anchor, curtain, etc.); to let down (hair)
  • Động từ to drop off (a passenger); to let off; to unload (goods, a truck, etc.); to offload; to discharge
  • Động từ to withdraw (money)
  • Động từ to use for the first time; to wear for the first time
  • Động từ to cut off; to fillet (fish); to grate (e.g. radish); to prune (branches)
  • Động từ to remove (someone from a position); to oust; to drop
  • Động từ to clear (the table); to remove (offerings from an altar); to pass down (e.g. old clothes); to hand down
  • Động từ to expel from the body (e.g. worms); to abort (a fetus)
  • Động từ to invoke (a spirit); to call down

Câu hỏi thường gặp

下ろす nghĩa là gì?

下ろす (động từ) nghĩa là dỡ.

下ろす đọc là gì?

下ろす đọc là おろす (romaji: orosu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.