TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

評価(ひょうか)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ひょうかhyōka giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÌNH GIÁ 評 bình·価 giá

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “bình giá” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

評価 nghĩa là đánh giá, giá.

Nghĩa của 評価

Danh từ

  1. Đánh giá, giá.

Câu ví dụ với 評価

  • あなた同様私もヤフオクの評価が信じられません。 Cũng giống bạn, tôi không thể tin nổi những bài đánh giá trên Yahoo Auction.Tatoeba #74271
  • 私は彼を日本で最高の現代の作曲家の一人だと評価している。 Tôi đánh giá ông là một trong số các nhà soạn nhạc hiện đại nhất tại Nhật Bản.Tatoeba #153570
  • 人を見掛けで評価してはならない。 Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ valuation; appraisal; evaluation; assessment; estimation
  • Danh từ appreciation; recognition; acknowledgement; rating highly; praising

Câu hỏi thường gặp

評価 nghĩa là gì?

評価 (danh từ) nghĩa là đánh giá, giá.

評価 đọc là gì?

評価 đọc là ひょうか (romaji: hyōka).

Âm Hán Việt của 評価 là gì?

Âm Hán Việt của 評価 là "bình giá". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.