TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

大部分(だいぶぶん)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
だいぶぶんdaibubun giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI BỘ PHẬN 大 đại·部 bộ·分 phận

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đại bộ phận” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

大部分 nghĩa là phần lớn, đại bộ phận, đa số.

Nghĩa của 大部分

Danh từ

  1. Phần lớn, đại bộ phận, đa số. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 大部分

  • 大部分の日本人が増税に反対した。 Phần lớn người Nhật phản đối việc tăng thuế.Tatoeba #137285
  • 彼の言ったことに大部分賛成です。 Tôi đồng ý phần lớn những điếu anh ấy nói. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #117590

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ most part; greater part; majority

Câu hỏi thường gặp

大部分 nghĩa là gì?

大部分 (danh từ) nghĩa là phần lớn, đại bộ phận, đa số.

大部分 đọc là gì?

大部分 đọc là だいぶぶん (romaji: daibubun).

Âm Hán Việt của 大部分 là gì?

Âm Hán Việt của 大部分 là "đại bộ phận". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.