TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

記録(きろく)

JLPT N3 từ thông dụng
きろくkiroku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 記 kí·録 lục

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

記録 nghĩa là bản ghi.

Nghĩa của 記録

Danh từ

  1. Bản ghi.

Cách viết khác: 記錄

Từ ghép có 記録

Câu ví dụ với 記録

  • 進行状況は毎日確認され、データベースに記録されます。 Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #144714
  • 少年はミツバチを詳しく観察して記録してみることにした。 Cậu bé quyết định quan sát và ghi nhận các con ong mật chi tiết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #146569

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ record; document; minutes; log; recording
  • Danh từ record (e.g. in sports); setting (a record); recording (a record high, etc.)

Câu hỏi thường gặp

記録 nghĩa là gì?

記録 (danh từ) nghĩa là bản ghi.

記録 đọc là gì?

記録 đọc là きろく (romaji: kiroku).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.