訴える
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
訴える nghĩa là thưa kiện, kiện.
Nghĩa của 訴える
Động từ
- Thưa kiện.
- Thưa kiện, kiện.
Cách chia của 訴える
| Thể lịch sự (ます) | 訴えます |
| Thể て | 訴えて |
| Quá khứ (た) | 訴えた |
| Phủ định (ない) | 訴えない |
| Khả năng | 訴えられる |
| Ý chí (よう) | 訴えよう |
| Điều kiện (ば) | 訴えれば |
| Bị động | 訴えられる |
| Sai khiến | 訴えさせる |
| Mệnh lệnh | 訴えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 訴える
- 彼はぬすみでうったえられた。 Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.Tatoeba #111353
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to raise; to bring to (someone's attention)
- Động từ to appeal to (reason, emotions, etc.); to work on (one's emotions); to play on (one's sympathies)
- Động từ to complain
- Động từ to sue (a person); to take someone to court
- Động từ to resort to (e.g. arms, violence)
Câu hỏi thường gặp
訴える nghĩa là gì?
訴える (động từ) nghĩa là thưa kiện, kiện.
訴える đọc là gì?
訴える đọc là うったえる (romaji: uttaeru).