TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

訴(うった)える

JLPT N3 từ thông dụng
うったえるuttaeru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 訴 tố

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

訴える nghĩa là thưa kiện, kiện.

Nghĩa của 訴える

Động từ

  1. Thưa kiện.
  2. Thưa kiện, kiện.

Cách chia của 訴える

Thể lịch sự (ます)訴えます
Thể て訴えて
Quá khứ (た)訴えた
Phủ định (ない)訴えない
Khả năng訴えられる
Ý chí (よう)訴えよう
Điều kiện (ば)訴えれば
Bị động訴えられる
Sai khiến訴えさせる
Mệnh lệnh訴えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 訴える

  • 彼はぬすみでうったえられた。 Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.Tatoeba #111353

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to raise; to bring to (someone's attention)
  • Động từ to appeal to (reason, emotions, etc.); to work on (one's emotions); to play on (one's sympathies)
  • Động từ to complain
  • Động từ to sue (a person); to take someone to court
  • Động từ to resort to (e.g. arms, violence)

Câu hỏi thường gặp

訴える nghĩa là gì?

訴える (động từ) nghĩa là thưa kiện, kiện.

訴える đọc là gì?

訴える đọc là うったえる (romaji: uttaeru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.