TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

選択(せんたく)

JLPT N3 từ thông dụng
せんたくsentaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TUYỂN TRẠCH 選 tuyển·択 trạch

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tuyển trạch” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

選択 nghĩa là lựa chọn, sự quyết định.

Nghĩa của 選択

Danh từ

  1. Lựa chọn, sự quyết định.

Cách viết khác: せんだく

Từ ghép có 選択

Câu ví dụ với 選択

  • 何が正しくて何が間違いか選択するのは難しいが、選択しなければならない。 Mặc dù lựa chọn giữa "đúng" và "sai" là một việc khó, nhưng chúng ta vẫn phải lựa chọn.Tatoeba #74799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ choice; selection; option

Câu hỏi thường gặp

選択 nghĩa là gì?

選択 (danh từ) nghĩa là lựa chọn, sự quyết định.

選択 đọc là gì?

選択 đọc là せんたく (romaji: sentaku).

Âm Hán Việt của 選択 là gì?

Âm Hán Việt của 選択 là "tuyển trạch". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.