TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

心臓(しんぞう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しんぞうshinzō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂM TẠNG 心 tâm·臓 tạng

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tâm tạng” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

心臓 nghĩa là tim.

Nghĩa của 心臓

Danh từ

  1. Tim.

Từ ghép có 心臓

Câu ví dụ với 心臓

  • 心臓の構造については中学で習う。 Chúng tôi học về cấu tạo tim ở cấp 2.Tatoeba #145561

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heart
  • Danh từ guts; nerve; cheek; gall; spine
  • Danh từ heart (of something); central part

Câu hỏi thường gặp

心臓 nghĩa là gì?

心臓 (danh từ) nghĩa là tim.

心臓 đọc là gì?

心臓 đọc là しんぞう (romaji: shinzō).

Âm Hán Việt của 心臓 là gì?

Âm Hán Việt của 心臓 là "tâm tạng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.