Từ vựng tiếng Nhật N3 (trung cấp) — trang 7
1.649 từ ở cấp N3, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ tham khảo theo danh sách của Jonathan Waller (kỳ thi JLPT chính thức không công bố danh sách từ), dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 7/9
- 発車はっしゃsự rời khỏi, sự ra đi
- 贅沢ぜいたく
- 最中さいちゅう
- 金融きんゆうtài chính
- 大会たいかいđại hội, cuộc thi
- 役割やくわりvai, vai trò
- 国境こっきょうbiên giới
- 主婦しゅふbà nội trợ
- 消費しょうひtiêu phí
- 担当たんとう
- 特徴とくちょうđặc trưng, đặc điểm, đặc tính
- 絵画かいがbức tranh, hội họa, hình ảnh
- 材料ざいりょうtài liệu, vật chất
- 設計せっけいthiết kế
- 限界げんかいgiới hạn
- 支出ししゅつ
- 死亡しぼうtử vong, chết
- 症状しょうじょう
- 底そこđáy
- 入場にゅうじょう
- 演技えんぎdiễn xuất, biểu diễn
- 欠陥けっかん
- 宿泊しゅくはくphòng ở, chỗ ở
- 悲劇ひげきbi kịch
- 成人せいじんngười lớn
- 仲なか
- 板いたbảng, ván
- 流すながす
- 交際こうさい
- 居間いまphòng khách
- 清潔せいけつthanh khiết
- 学期がっきhọc kỳ, sáu tháng
- 粗末そまつ
- 適度てきど
- のんびり
- テントlều
- まさか
- 反抗はんこうsự chống cự, sự đề kháng
- あるいはhay là, hoặc
- だが
- 委員いいんuỷ viên
- 住宅じゅうたくnơi ở
- 男子だんしchàng trai, trai
- 営業えいぎょうdoanh nghiệp
- 現状げんじょうhiện trạng
- 金額きんがく
- 空から
- 大臣だいじん
- 単純たんじゅんđơn
- 農民のうみんnông dân
- 不正ふせいsự bất công, bất công
- 火災かさいhoả hoạn, hỏa hoạn, nạn cháy lớn
- 神経しんけいthần kinh
- 人種じんしゅchủng tộc
- 理想りそうlí tưởng, lý tưởng
- 一瞬いっしゅん
- 温暖おんだん
- 助手じょしゅtrợ thủ, phó thủ
- 進学しんがく
- 筋肉きんにくcơ, bắp thịt
- 翼つばさcánh
- 活気かっき
- コーチ
- デモbiểu tình, cuộc biểu tình
- プロ
- 札さつgiấy bạc
- 至るいたる
- 親戚しんせきhọ hàng
- 停留所ていりゅうじょtrạm, nhà ga
- 拡大かくだいsự mở rộng
- 作業さぎょうcông việc, hoạt động, làm việc
- 中央ちゅうおうtrung ương, trung tâm, ở giữa
- 支店してん
- 修正しゅうせいsửa đổi, sự sửa đổi
- 集団しゅうだんnhóm
- 印象いんしょうsự ấn tượng
- 急激きゅうげきnhanh, nhanh chóng
- 腹はらbụng, dạ dày, bao tử
- 依頼いらい
- 恋人こいびとngười yêu
- 金庫きんこtủ sắt
- 鍋なべnồi, cái nồi, cái soong
- 完了かんりょうhoàn tất, hoàn thành
- 礼儀れいぎlễ nghi, nghi lễ, sự lịch sự
- ビデオđoạn ghi hình, băng hình
- マスター
- 進めるすすめる
- 霜しもsương giá, băng giá
- 余分よぶん
- ケチthần giữ của, keo kiệt
- 地区ちくmiền, vùng, quận
- 推薦すいせんsự giới thiệu, sự tiến cử
- 組合くみあい
- 装置そうちthiết bị, dụng cụ
- 伝統でんとうtruyền thống, sự truyền miệng, phong tục
- 党とう
- 幅はばchiều rộng
- 現象げんしょうhiện tượng
- 最低さいていtối đê, tối thiểu
- 食品しょくひんthực phẩm, thức ăn, đồ ăn
- 誕生たんじょうsự sinh đẻ, sự ra đời
- 旗はたcờ, treo cờ, lá cờ
- 根ねrễ, nguồn, nguồn gốc
- 支給しきゅう
- 端はしchóp, rìa, cạnh
- 岸きしbờ
- 運うんmay mắn, vận may, vận
- 悪魔あくまquỷ, ma quỷ, yêu ma
- 生地きじbột, bột nhồ, bột nhào
- 生き物いきものthú vật, động vật
- 夜中よなか
- 厄介やっかい
- ゴールmục tiêu, mục đích, cầu môn
- トップvị trí cao nhất, trang đầu
- ドラマphim truyền hình, kịch, tuồng
- 上等じょうとうcao, cao cấp
- そこで
- 基本きほんcơ bản
- 発行はっこうphát hành
- 跡あとdấu, vết
- 刑事けいじthám tử
- 末すえ
- 審判しんぱんthẩm phán, trọng tài
- 整理せいり
- 宝たからchâu báu
- 温度おんどnhiệt độ
- 半ばなかばnửa
- 課かbài học
- 裸はだかtrần truồng
- 炎ほのおngọn lửa
- 羽はねlông vũ, lông, lông chim
- 予期よき
- ケース
- ブレーキphanh, thắng
- 場ばtrường
- できれば
- 憲法けんぽうhiến pháp
- 全国ぜんこく
- 航空こうくうhàng không
- 設備せつびthiết bị, trang bị
- 長期ちょうきtrường kì
- 本人ほんにん
- 章しょうchương
- 微妙びみょう
- 土曜どようthứ bảy
- 哲学てつがくtriết học, triết lý, nguyên lý
- 印刷いんさつin ấn
- 登山とざんleo núi
- 骨折こっせつ
- 梅雨つゆmùa mưa
- 知能ちのうtrí tuệ, trí năng
- セットbộ, ván
- 得るうるcó thể
- 離すはなす
- いずれ
- ばったり
- 銀ぎんbạc
- 記念きねんkỉ niệm
- 正式せいしきchính thức
- 大使たいしđại sứ
- 代理だいりphó
- 呼吸こきゅうhô hấp, sự hô hấp
- 豪華ごうかsang trọng
- 読みよみđọc
- 渋滞じゅうたいách tắc giao thông, tắc đường, khóa lưới
- 続きつづき
- 相続そうぞく
- 掲示けいじ
- 収めるおさめるđặt, để
- ベルトdây lưng, dây nịt, thắt lưng
- 越すこすhơn
- 平らたいらbằng, phẳng
- 裁判さいばん
- 一時いちじmột giờ, từng, đã từng
- 水準すいじゅんmực, mức
- 強力きょうりょく
- 大気たいきkhí quyển
- 向かいむかいđối diện
- 敬意けいい
- 歩道ほどうvỉa hè, đường mòn
- 券けんvé
- 年月としつき
- 愉快ゆかい
- 決まりきまりquy tắc
- センターtrung tâm, điểm giữa
- 指すさす
- 手品てじな
- 積もるつもる
- 袖そでtay áo
- 動詞どうしđộng từ
- はさみkéo
- 医療いりょう
- 市場いちばthị trường, chợ
- 衛星えいせいvệ tinh, vệ tinh nhân tạo
- 模様もよう
- 飛行ひこうchuyến bay, bay, hàng không
- 予防よぼう
- 善ぜん
- 免許めんきょgiấy phép, bằng
- 陸りく