ほこり
JLPT N3 từ thông dụng
hokori
giọng máy của trình duyệt
ほこり nghĩa là bụi.
Nghĩa của ほこり
Danh từ
- Bụi.
Cách viết khác: 埃, ホコリ
Câu ví dụ với ほこり
- 机の上にはほこりがたまっていた。 Trên mặt bàn bám đầy bụi.Tatoeba #183454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dust
Câu hỏi thường gặp
ほこり nghĩa là gì?
ほこり (danh từ) nghĩa là bụi.
ほこり đọc là gì?
ほこり đọc là ほこり (romaji: hokori).