TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

震(ふる)える

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ふるえるfurueru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 震 chấn

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

震える nghĩa là run, rung, lo sợ.

Nghĩa của 震える

Động từ

  1. Run, rung, lo sợ.

Cách viết khác: 慄える, 顫える

Cách chia của 震える

Thể lịch sự (ます)震えます
Thể て震えて
Quá khứ (た)震えた
Phủ định (ない)震えない
Khả năng震えられる
Ý chí (よう)震えよう
Điều kiện (ば)震えれば
Bị động震えられる
Sai khiến震えさせる
Mệnh lệnh震えろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 震える

  • 注射のことを考えると怖くて震えてしまう。 Cứ nghĩ đến chích là người run lên lo sợ.Tatoeba #126333
  • かわいそうなその少年達は、恐ろしさに震えていた。 Những cậu bé đáng thương đó đang run lẩy bẩy vì sợ.Tatoeba #226104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shiver; to shake; to quake; to tremble; to quaver

Câu hỏi thường gặp

震える nghĩa là gì?

震える (động từ) nghĩa là run, rung, lo sợ.

震える đọc là gì?

震える đọc là ふるえる (romaji: furueru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.