吠える
吠える nghĩa là sủa, gầm.
Nghĩa của 吠える
Động từ
- Sủa, gầm.
Cách viết khác: 吼える, 咆える
Cách chia của 吠える
| Thể lịch sự (ます) | 吠えます |
| Thể て | 吠えて |
| Quá khứ (た) | 吠えた |
| Phủ định (ない) | 吠えない |
| Khả năng | 吠えられる |
| Ý chí (よう) | 吠えよう |
| Điều kiện (ば) | 吠えれば |
| Bị động | 吠えられる |
| Sai khiến | 吠えさせる |
| Mệnh lệnh | 吠えろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 吠える
- 隣の犬はほえてばかりいます。 Con chó nhà hàng xóm sủa suốt ngày.Tatoeba #77772
- 犬が吠えている。 Con chó đang sủa.Tatoeba #2482136
- 吠える犬は滅多に噛まないものだ。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82465
- 吠える犬はめったに噛み付く事はない。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #82466
- よく吠える犬はめったにかみつかない。 Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #192752
- 門の所で僕に向かって吠え続けて、入れてくれなかったんだよ。 Con chó cứ sủa tôi ngay ở cổng và không cho tôi vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #79789
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bark; to howl; to bay; to roar; to yelp
- Động từ to howl (of the wind); to roar (of the sea)
- Động từ to yell; to shout; to cry; to moan
Câu hỏi thường gặp
吠える nghĩa là gì?
吠える (động từ) nghĩa là sủa, gầm.
吠える đọc là gì?
吠える đọc là ほえる (romaji: hoeru).