TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

話題(わだい)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
わだいwadai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THOẠI ĐỀ 話 thoại·題 đề

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “thoại đề” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

話題 nghĩa là chủ đề.

Nghĩa của 話題

Danh từ

  1. Chủ đề.

Câu ví dụ với 話題

  • 君の質問は当面の話題とは関係がない。 Câu hỏi của bạn không liên quan gì đến chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178239

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ topic; subject
  • Danh từ much talked about; topical; in the news; hot

Câu hỏi thường gặp

話題 nghĩa là gì?

話題 (danh từ) nghĩa là chủ đề.

話題 đọc là gì?

話題 đọc là わだい (romaji: wadai).

Âm Hán Việt của 話題 là gì?

Âm Hán Việt của 話題 là "thoại đề". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.