ベンチ
JLPT N3 từ thông dụng
benchi
giọng máy của trình duyệt
ベンチ nghĩa là ghế dài.
Nghĩa của ベンチ
Danh từ
- Ghế dài.
Từ ghép có ベンチ
Câu ví dụ với ベンチ
- 彼らは公園のベンチに座っていた。 Bọn họ ngồi trên ghế băng trong công viên.Tatoeba #97190
- 公園には、ベンチに座っている人もいれば、あたりをぶらぶら歩いている人もいた。 Trong công viên, có người thì ngồi trên ghế bành, có người thì đi dạo quanh quanh.Tatoeba #174054
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bench
Câu hỏi thường gặp
ベンチ nghĩa là gì?
ベンチ (danh từ) nghĩa là ghế dài.
ベンチ đọc là gì?
ベンチ đọc là ベンチ (romaji: benchi).