TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

回(まわ)す

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
まわすmawasu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 回 hồi

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

回す nghĩa là xoay.

Nghĩa của 回す

Động từ

  1. Xoay.

Cách viết khác: 廻す

Cách chia của 回す

Thể lịch sự (ます)回します
Thể て回して
Quá khứ (た)回した
Phủ định (ない)回さない
Khả năng回せる
Ý chí (よう)回そう
Điều kiện (ば)回せば
Bị động回される
Sai khiến回させる
Mệnh lệnh回せ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 回す

Câu ví dụ với 回す

  • 僕はドアの取っ手を回した。 Tôi xoay tay nắm cửa.Tatoeba #82047
  • 彼はドアの取っ手を左手で回した。 Anh ấy đã xoay cái nắm cửa bằng tay trái.Tatoeba #111774
  • 鍵を右に回しなさい。 Hãy xoay chìa khóa sang bên phải.Tatoeba #175062
  • 塩をこっちへまわしてくれませんか。 Chuyền cho tôi lọ muối, được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #188597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn; to rotate; to spin; to twist; to gyrate
  • Động từ to pass around; to send around; to hand around; to circulate
  • Động từ to move (someone or something to where its needed); to send; to bring; to transfer; to forward
  • Động từ to turn (to a new use); to use (for something else)
  • Động từ to turn on (something that turns or has a rotating part, e.g. a washing machine); to start up (e.g. an engine); to give (something) a spin
  • Động từ to put (someone in a position); to make (e.g. an enemy of)
  • Trợ động từ to ... around (e.g. chase, fool, play); to do all over; to do everywhere; to do completely
  • Động từ to surround (something) with; to enclose with
  • Động từ to put (an arm) around (e.g. someone's waist); to reach around
  • Động từ to invest (money); to lend
  • Động từ to dial (a telephone number)
  • Động từ to gang-rape

Câu hỏi thường gặp

回す nghĩa là gì?

回す (động từ) nghĩa là xoay.

回す đọc là gì?

回す đọc là まわす (romaji: mawasu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.