TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

競技(きょうぎ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
きょうぎkyōgi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẠNH KĨ 競 cạnh·技 kĩ

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “cạnh kĩ” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

競技 nghĩa là trận đấu.

Nghĩa của 競技

Danh từ

  1. Trận đấu.

Từ ghép có 競技

Câu ví dụ với 競技

  • 負けたチームはゆっくりと競技場を去った。 Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #84284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ game; match; contest; competition; sport

Câu hỏi thường gặp

競技 nghĩa là gì?

競技 (danh từ) nghĩa là trận đấu.

競技 đọc là gì?

競技 đọc là きょうぎ (romaji: kyōgi).

Âm Hán Việt của 競技 là gì?

Âm Hán Việt của 競技 là "cạnh kĩ". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.