TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

加(くわ)わる

JLPT N3 từ thông dụng
くわわるkuwawaru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 加 gia

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

加わる nghĩa là tham gia.

Nghĩa của 加わる

Động từ

  1. Tham gia.

Cách chia của 加わる

Thể lịch sự (ます)加わります
Thể て加わって
Quá khứ (た)加わった
Phủ định (ない)加わらない
Khả năng加われる
Ý chí (よう)加わろう
Điều kiện (ば)加われば
Bị động加わられる
Sai khiến加わらせる
Mệnh lệnh加われ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be added to; to be appended
  • Động từ to join in (e.g. a group of friends); to participate
  • Động từ to increase (e.g. heat); to gain in (e.g. influence); to grow; to gather (speed)
  • Động từ to be applied (e.g. heat, pressure); to be exerted

Câu hỏi thường gặp

加わる nghĩa là gì?

加わる (động từ) nghĩa là tham gia.

加わる đọc là gì?

加わる đọc là くわわる (romaji: kuwawaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.