TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

役(やく)

JLPT N3 từ thông dụng
やくyaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH 役 dịch

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “dịch” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

役 nghĩa là vai, vai trò.

Nghĩa của 役

Danh từ

  1. Vai, vai trò.

Từ ghép có 役

Câu ví dụ với 役

  • 誰がお姫様の役を演じるの。 Ai có thể đóng vai công chúa không?Tatoeba #137128
  • 彼女は妖精の役を演じた。 Cô ấy đóng vai một nàng tiên.Tatoeba #86380

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ role; assignment; responsibility; duty; function
  • Danh từ position (of responsibility); post; office
  • Danh từ part (in a play, film, etc.); role; character
  • Danh từ scoring combination; hand; yaku; meld

Câu hỏi thường gặp

役 nghĩa là gì?

役 (danh từ) nghĩa là vai, vai trò.

役 đọc là gì?

役 đọc là やく (romaji: yaku).

Âm Hán Việt của 役 là gì?

Âm Hán Việt của 役 là "dịch". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.