デート
JLPT N3 từ thông dụng
dēto
giọng máy của trình duyệt
デート nghĩa là hẹn.
Nghĩa của デート
Danh từ
- Hẹn.
Cách viết khác: デイト
Từ ghép có デート
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ date (with someone); (social) outing (for two); date night
- Danh từ date (day)
Câu hỏi thường gặp
デート nghĩa là gì?
デート (danh từ) nghĩa là hẹn.
デート đọc là gì?
デート đọc là デート (romaji: dēto).