髪の毛
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
髪の毛 nghĩa là tóc.
Nghĩa của 髪の毛
Cụm từ
- Tóc.
Cách viết khác: かみの毛
Câu ví dụ với 髪の毛
- 今朝は髪の毛が撥ねてるんだ。せめて手鏡を貸してくれ、そこの引き出しにしまってあるだろ。 Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #76149
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ hair (on the head); (a) hair
Câu hỏi thường gặp
髪の毛 nghĩa là gì?
髪の毛 (cụm từ) nghĩa là tóc.
髪の毛 đọc là gì?
髪の毛 đọc là かみのけ (romaji: kaminoke).