TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

豊富(ほうふ)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ほうふhōfu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG PHÚ 豊 phong·富 phú

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phong phú” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

豊富 nghĩa là phong phú, giàu.

Nghĩa của 豊富

Tính từ đuôi na

  1. Phong phú, giàu. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 豊富

  • その国は石油が豊富である。 Nước đó có trữ lượng dầu mỏ khổng lồ.Tatoeba #210589
  • ビタミンEを豊富に含む食物には、濃い緑色をした菜っ葉類・豆類・ナッツ類・全粒穀類がある。 Những thực phẩm giàu vitamin E bao gồm các loại rau màu xanh đậm, các loại đậu, hạt, và các loại ngũ cốc nguyên cám.Tatoeba #197589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na abundant; plentiful; rich; ample

Câu hỏi thường gặp

豊富 nghĩa là gì?

豊富 (tính từ đuôi na) nghĩa là phong phú, giàu.

豊富 đọc là gì?

豊富 đọc là ほうふ (romaji: hōfu).

Âm Hán Việt của 豊富 là gì?

Âm Hán Việt của 豊富 là "phong phú". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.