TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

攻撃(こうげき)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
こうげきkōgeki giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG KÍCH 攻 công·撃 kích

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “công kích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

攻撃 nghĩa là công kích, sự tấn công, sự công kích.

Nghĩa của 攻撃

Danh từ

  1. Công kích, sự tấn công, sự công kích. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攻撃

Trái nghĩa

Từ ghép có 攻撃

Câu ví dụ với 攻撃

  • 彼は人に避けられるほど、性格が攻撃的です。 Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2974701
  • 彼はあまりにも性格が攻撃的で、人に避けられている。 Hắn hung hăn đến nổi người ta né tránh hắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #111585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ attack; assault; raid; onslaught; offensive
  • Danh từ criticism; censure; denunciation; condemnation
  • Danh từ cyber attack (e.g. DDoS)

Câu hỏi thường gặp

攻撃 nghĩa là gì?

攻撃 (danh từ) nghĩa là công kích, sự tấn công, sự công kích.

攻撃 đọc là gì?

攻撃 đọc là こうげき (romaji: kōgeki).

Âm Hán Việt của 攻撃 là gì?

Âm Hán Việt của 攻撃 là "công kích". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.