TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

現金(げんきん)

JLPT N3 từ thông dụng
げんきんgenkin giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆN KIM 現 hiện·金 kim

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “hiện kim” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

現金 nghĩa là tiền mặt.

Nghĩa của 現金

Danh từ

  1. Tiền mặt.

Từ ghép có 現金

Câu ví dụ với 現金

  • 普段は現金じゃなくてクレカを使うんだ。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.Tatoeba #8935373
  • 普段は現金じゃなくてクレジットカードを使うんだ。 Bình thường thay vì dùng tiền mặt, tôi dùng thẻ tín dụng.Tatoeba #8935374

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cash; ready money; money on hand; currency
  • Tính từ đuôi na mercenary; self-interested; calculating

Câu hỏi thường gặp

現金 nghĩa là gì?

現金 (danh từ) nghĩa là tiền mặt.

現金 đọc là gì?

現金 đọc là げんきん (romaji: genkin).

Âm Hán Việt của 現金 là gì?

Âm Hán Việt của 現金 là "hiện kim". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.