TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

解釈(かいしゃく)

JLPT N3 từ thông dụng
かいしゃくkaishaku giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢI THÍCH 解 giải·釈 thích

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “giải thích” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

解釈 nghĩa là giải thích.

Nghĩa của 解釈

Danh từ

  1. Giải thích. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 解釈

  • 解釈学 — Thông diễn học, thuyên thích học.

Câu ví dụ với 解釈

  • この文は二通りに解釈することができる。 Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #219909

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interpretation; explanation; reading; construction

Câu hỏi thường gặp

解釈 nghĩa là gì?

解釈 (danh từ) nghĩa là giải thích.

解釈 đọc là gì?

解釈 đọc là かいしゃく (romaji: kaishaku).

Âm Hán Việt của 解釈 là gì?

Âm Hán Việt của 解釈 là "giải thích". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.