飽きる
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
飽きる nghĩa là chán, ngán.
Nghĩa của 飽きる
Động từ
- Chán, ngán.
Cách viết khác: 厭きる, 倦きる
Cách chia của 飽きる
| Thể lịch sự (ます) | 飽きます |
| Thể て | 飽きて |
| Quá khứ (た) | 飽きた |
| Phủ định (ない) | 飽きない |
| Khả năng | 飽きられる |
| Ý chí (よう) | 飽きよう |
| Điều kiện (ば) | 飽きれば |
| Bị động | 飽きられる |
| Sai khiến | 飽きさせる |
| Mệnh lệnh | 飽きろ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với 飽きる
- つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.Tatoeba #202542
- よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。 Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #192798
- 要するに彼は何にでも飽きるのだ。 Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78816
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to get tired of; to tire of; to lose interest in; to grow weary of; to get fed up with
- Động từ to become sated; to become satiated; to have one's fill
Câu hỏi thường gặp
飽きる nghĩa là gì?
飽きる (động từ) nghĩa là chán, ngán.
飽きる đọc là gì?
飽きる đọc là あきる (romaji: akiru).