TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

飽(あ)きる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
あきるakiru giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 飽 bão

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

飽きる nghĩa là chán, ngán.

Nghĩa của 飽きる

Động từ

  1. Chán, ngán.

Cách viết khác: 厭きる, 倦きる

Cách chia của 飽きる

Thể lịch sự (ます)飽きます
Thể て飽きて
Quá khứ (た)飽きた
Phủ định (ない)飽きない
Khả năng飽きられる
Ý chí (よう)飽きよう
Điều kiện (ば)飽きれば
Bị động飽きられる
Sai khiến飽きさせる
Mệnh lệnh飽きろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 飽きる

  • つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.Tatoeba #202542
  • よくも飽きずに毎日同じ事ができるね。 Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?Tatoeba #192798
  • 要するに彼は何にでも飽きるのだ。 Nói tóm lại là, anh ta chán mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #78816

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to get tired of; to tire of; to lose interest in; to grow weary of; to get fed up with
  • Động từ to become sated; to become satiated; to have one's fill

Câu hỏi thường gặp

飽きる nghĩa là gì?

飽きる (động từ) nghĩa là chán, ngán.

飽きる đọc là gì?

飽きる đọc là あきる (romaji: akiru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.