TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

有能(ゆうのう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ゆうのうyūnō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỮU NĂNG 有 hữu·能 năng

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “hữu năng” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

有能 nghĩa là có năng lực, có tài.

Nghĩa của 有能

Tính từ đuôi na

  1. Có năng lực, có tài.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 有能

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 有能

  • 彼は有能な弁護士だ。 Anh ấy là một luật sư giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #99254

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi na able; capable; competent; talented; efficient

Câu hỏi thường gặp

有能 nghĩa là gì?

有能 (tính từ đuôi na) nghĩa là có năng lực, có tài.

有能 đọc là gì?

有能 đọc là ゆうのう (romaji: yūnō).

Âm Hán Việt của 有能 là gì?

Âm Hán Việt của 有能 là "hữu năng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.