TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

流(なが)れ

JLPT N3 từ thông dụng
ながれnagare giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 流 lưu

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

流れ nghĩa là dòng chảy, sự kiện.

Nghĩa của 流れ

Danh từ

  1. Dòng chảy.
    • 時の流れdòng chảy thời gian
  2. Sự kiện.
    • 同じような流れnhững sự kiện tương tự

Từ ghép có 流れ

Câu ví dụ với 流れ

  • こういう流れになると結局、どんぐりの背比べになる。 Một khi mọi chuyện đã xảy ra theo chiều hướng này, thì kết cục tất cả cũng như nhau thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #74629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flow (of a fluid or gas); stream; current
  • Danh từ flow (of people, things); passage (of time); tide; passing; (changing) trends
  • Danh từ course (of events); (step-by-step) procedure; process
  • Danh từ group of people who remain together after the end of an event
  • Danh từ descent; ancestry; school
  • Danh từ forfeiture; foreclosure
  • Danh từ cancellation
  • Danh từ drifting; wandering; roaming

Câu hỏi thường gặp

流れ nghĩa là gì?

流れ (danh từ) nghĩa là dòng chảy, sự kiện.

流れ đọc là gì?

流れ đọc là ながれ (romaji: nagare).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.