TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

投票(とうひょう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
とうひょうtōhyō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẦU PHIẾU 投 đầu·票 phiếu

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “đầu phiếu” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

投票 nghĩa là đầu phiếu.

Nghĩa của 投票

Danh từ

  1. Đầu phiếu. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 投票

Câu ví dụ với 投票

  • いざ投票という時、彼は棄権した。 Khi đến giờ bỏ phiếu, anh ta đã bỏ phiếu trắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ voting; ballot; poll; vote

Câu hỏi thường gặp

投票 nghĩa là gì?

投票 (danh từ) nghĩa là đầu phiếu.

投票 đọc là gì?

投票 đọc là とうひょう (romaji: tōhyō).

Âm Hán Việt của 投票 là gì?

Âm Hán Việt của 投票 là "đầu phiếu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.