TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

企業(きぎょう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
きぎょうkigyō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍ NGHIỆP 企 xí·業 nghiệp

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “xí nghiệp” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

企業 nghĩa là xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

Nghĩa của 企業

Danh từ

  1. Xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương. (từ Hán Việt tương đồng)

Từ ghép có 企業

Câu ví dụ với 企業

  • 零細企業はインフレで苦境に陥っています。 Các doanh nghiệp siêu nhỏ bị rơi vào khủng hoảng do lạm phát.Tatoeba #77606
  • トムはボストンにある大企業に以前は勤めていた。 Tom đã từng làm việc cho một công ty lớn ở Boston.Tatoeba #4846879

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enterprise; business; company; corporation

Câu hỏi thường gặp

企業 nghĩa là gì?

企業 (danh từ) nghĩa là xí nghiệp, doanh nghiệp, doanh thương.

企業 đọc là gì?

企業 đọc là きぎょう (romaji: kigyō).

Âm Hán Việt của 企業 là gì?

Âm Hán Việt của 企業 là "xí nghiệp". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.