ダンス
ダンス nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ.
Nghĩa của ダンス
Danh từ
- Nhảy múa, khiêu vũ.
Từ ghép có ダンス
Câu ví dụ với ダンス
- 葵さんはダンスをします。 Aoi nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #191511
- だれかがドアをノックしたとき、2人は1時間ずっとダンスをしていたところだった。 Họ đã nhảy suốt một tiếng thì bỗng có một tiếng gõ cửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #203240
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dance; dancing
Câu hỏi thường gặp
ダンス nghĩa là gì?
ダンス (danh từ) nghĩa là nhảy múa, khiêu vũ.
ダンス đọc là gì?
ダンス đọc là ダンス (romaji: dansu).