TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

伸(の)びる

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
のびるnobiru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của 伸びる

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stretch; to extend; to lengthen; to grow (of hair, height, grass, etc.)
  • Động từ to straighten out; to be flattened; to become smooth
  • Động từ to spread (of paint, cream, etc.)
  • Động từ to stretch out (e.g. of a hand); to extend
  • Động từ to lose elasticity; to become slack; to become soggy (e.g. of noodles)
  • Động từ to make progress; to develop; to expand; to increase; to improve
  • Động từ to be exhausted; to get groggy; to be stunned (by a blow); to pass out; to collapse
  • Động từ to be prolonged (of a meeting, life span, etc.); to be extended (e.g. of a deadline); to lengthen (e.g. of the days)
  • Động từ to be postponed; to be delayed; to be put off
  • Động từ to gain traction (of an online post, video, etc.); to get views; to perform well

Cách viết khác: 延びる

Cách chia của 伸びる

Thể lịch sự (ます)伸びます
Thể て伸びて
Quá khứ (た)伸びた
Phủ định (ない)伸びない
Khả năng伸びられる
Ý chí (よう)伸びよう
Điều kiện (ば)伸びれば
Bị động伸びられる
Sai khiến伸びさせる
Mệnh lệnh伸びろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.