TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

種(たね)

JLPT N3 từ thông dụng
たねtane giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦNG 種 chủng

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “chủng” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

種 nghĩa là hạt, hạt giống.

Nghĩa của 種

Danh từ

  1. Hạt, hạt giống.

Cách viết khác: タネ

Từ ghép có 種

Câu ví dụ với 種

  • 農業家が小麦の種を畑に撒いた。 Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.Tatoeba #1540034

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seed (e.g. of a plant); pip; kernel; stone (e.g. of a peach)
  • Danh từ progeny; offspring; issue; breed
  • Danh từ paternal blood; lineage
  • Danh từ sperm; semen; seed
  • Danh từ cause; source; seed; origin
  • Danh từ material (e.g. for an article); matter (e.g. of a story); subject (of discussion); theme; (news) copy
  • Danh từ ingredient; main ingredient (of a piece of sushi); leaven
  • Danh từ mechanism (of a magic trick, etc.); secret; trickery
  • Danh từ 10-point card; tane; animal card

Câu hỏi thường gặp

種 nghĩa là gì?

種 (danh từ) nghĩa là hạt, hạt giống.

種 đọc là gì?

種 đọc là たね (romaji: tane).

Âm Hán Việt của 種 là gì?

Âm Hán Việt của 種 là "chủng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.