TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

つらい

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tsurai giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của つらい

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i painful; bitter; heart-breaking; difficult (emotionally)
  • Tính từ đuôi i tough; difficult; hard (usu. of situations)
  • Tính từ đuôi i cruel; harsh; cold

Cách viết khác: 辛い, ツライ, ツラい

Cách chia của つらい

Phủ địnhつらくない
Quá khứつらかった
Quá khứ phủ địnhつらくなかった
Thể てつらくて
Dạng phó từ (く)つらく
Điều kiện (ば)つらければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với つらい

  • 一生で一番辛い経験といえるでしょう。 Đó có thể là trải nghiệm đau đớn nhất trong cuộc đời của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #190432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.