TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

失望(しつぼう)

JLPT N3 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
しつぼうshitsubō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẤT VỌNG 失 thất·望 vọng

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “thất vọng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

失望 nghĩa là thất vọng, sự tuyệt vọng, sự thất vọng.

Nghĩa của 失望

Danh từ

  1. Thất vọng, sự tuyệt vọng, sự thất vọng. (từ Hán Việt tương đồng)

Câu ví dụ với 失望

  • トムは失望していた。 Tom đã bị chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9674872

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disappointment; despair

Câu hỏi thường gặp

失望 nghĩa là gì?

失望 (danh từ) nghĩa là thất vọng, sự tuyệt vọng, sự thất vọng.

失望 đọc là gì?

失望 đọc là しつぼう (romaji: shitsubō).

Âm Hán Việt của 失望 là gì?

Âm Hán Việt của 失望 là "thất vọng". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.