TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

結(むす)ぶ

JLPT N3 từ thông dụng
むすぶmusubu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 結 kết

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

結ぶ nghĩa là liên kết, cột, trói.

Nghĩa của 結ぶ

Động từ

  1. Liên kết, cột, trói.

Cách chia của 結ぶ

Thể lịch sự (ます)結びます
Thể て結んで
Quá khứ (た)結んだ
Phủ định (ない)結ばない
Khả năng結べる
Ý chí (よう)結ぼう
Điều kiện (ば)結べば
Bị động結ばれる
Sai khiến結ばせる
Mệnh lệnh結べ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 結ぶ

Câu ví dụ với 結ぶ

  • 彼らは自由党と手を結んだ。 Họ đã bắt tay với đảng Tự do.Tatoeba #1223442

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tie; to bind; to link
  • Động từ to bear (fruit)
  • Động từ to close (e.g. deal); to confirm; to conclude
  • Động từ to connect (two distant places)
  • Động từ to close tightly; to purse (e.g. lips)
  • Động từ to unite (with); to ally; to join hands

Câu hỏi thường gặp

結ぶ nghĩa là gì?

結ぶ (động từ) nghĩa là liên kết, cột, trói.

結ぶ đọc là gì?

結ぶ đọc là むすぶ (romaji: musubu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.