TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

きつい

JLPT N3 từ thông dụng
kitsui giọng máy của trình duyệt

きつい nghĩa là vất vả, khắt khe, chật, mạnh.

Nghĩa của きつい

Tính từ đuôi i

  1. Vất vả, khắt khe; chật.
  2. Mạnh.
  3. Chật.

Cách viết khác: キツイ, キツい

Cách chia của きつい

Phủ địnhきつくない
Quá khứきつかった
Quá khứ phủ địnhきつくなかった
Thể てきつくて
Dạng phó từ (く)きつく
Điều kiện (ば)きつければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với きつい

  • 彼女は私の腕をきつくつねった。 Cô ấy cấu mạnh vào tay tôi.Tatoeba #89308

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i tough; hard; severe; demanding; harsh
  • Tính từ đuôi i determined; strong-minded; forceful; formidable; fierce
  • Tính từ đuôi i strong (e.g. sunlight, alcohol); severe; intense
  • Tính từ đuôi i (too) tight; constricting; close
  • Tính từ đuôi i extreme; unusually strong

Câu hỏi thường gặp

きつい nghĩa là gì?

きつい (tính từ đuôi i) nghĩa là vất vả, khắt khe, chật, mạnh.

きつい đọc là gì?

きつい đọc là きつい (romaji: kitsui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.