きつい
きつい nghĩa là vất vả, khắt khe, chật, mạnh.
Nghĩa của きつい
Tính từ đuôi i
- Vất vả, khắt khe; chật.
- Mạnh.
- Chật.
Cách viết khác: キツイ, キツい
Cách chia của きつい
| Phủ định | きつくない |
| Quá khứ | きつかった |
| Quá khứ phủ định | きつくなかった |
| Thể て | きつくて |
| Dạng phó từ (く) | きつく |
| Điều kiện (ば) | きつければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Câu ví dụ với きつい
- 彼女は私の腕をきつくつねった。 Cô ấy cấu mạnh vào tay tôi.Tatoeba #89308
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i tough; hard; severe; demanding; harsh
- Tính từ đuôi i determined; strong-minded; forceful; formidable; fierce
- Tính từ đuôi i strong (e.g. sunlight, alcohol); severe; intense
- Tính từ đuôi i (too) tight; constricting; close
- Tính từ đuôi i extreme; unusually strong
Câu hỏi thường gặp
きつい nghĩa là gì?
きつい (tính từ đuôi i) nghĩa là vất vả, khắt khe, chật, mạnh.
きつい đọc là gì?
きつい đọc là きつい (romaji: kitsui).