チーズ
JLPT N3 từ thông dụng
chīzu
giọng máy của trình duyệt
チーズ nghĩa là phó mát, hai.
Nghĩa của チーズ
Danh từ
- Phó mát, hai.
Từ ghép có チーズ
Câu ví dụ với チーズ
- 私はチーズとミルクを少し買った。 Tôi đã mua một ít phô mai và sữa.Tatoeba #159523
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheese
- Danh từ tee (piping); T-joint
- Thán từ cheese (said when taking a photograph)
Câu hỏi thường gặp
チーズ nghĩa là gì?
チーズ (danh từ) nghĩa là phó mát, hai.
チーズ đọc là gì?
チーズ đọc là チーズ (romaji: chīzu).