TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

つなぐ

JLPT N3 từ thông dụng
tsunagu giọng máy của trình duyệt

つなぐ nghĩa là kết nối.

Nghĩa của つなぐ

Động từ

  1. Kết nối.

Cách viết khác: 繋ぐ, 繫ぐ

Cách chia của つなぐ

Thể lịch sự (ます)つなぎます
Thể てつないで
Quá khứ (た)つないだ
Phủ định (ない)つながない
Khả năngつなげる
Ý chí (よう)つなごう
Điều kiện (ば)つなげば
Bị độngつながれる
Sai khiếnつながせる
Mệnh lệnhつなげ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với つなぐ

Câu ví dụ với つなぐ

  • ホテルの保安係りにつないでください。 Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196186

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to connect; to link together
  • Động từ to tie; to fasten; to restrain
  • Động từ to maintain; to preserve; to keep
  • Động từ to transfer (phone call); to put a person through
  • Động từ to hedge; to buy or sell forward
  • Động từ to connect (stones)

Câu hỏi thường gặp

つなぐ nghĩa là gì?

つなぐ (động từ) nghĩa là kết nối.

つなぐ đọc là gì?

つなぐ đọc là つなぐ (romaji: tsunagu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.