つなぐ
つなぐ nghĩa là kết nối.
Nghĩa của つなぐ
Động từ
- Kết nối.
Cách viết khác: 繋ぐ, 繫ぐ
Cách chia của つなぐ
| Thể lịch sự (ます) | つなぎます |
| Thể て | つないで |
| Quá khứ (た) | つないだ |
| Phủ định (ない) | つながない |
| Khả năng | つなげる |
| Ý chí (よう) | つなごう |
| Điều kiện (ば) | つなげば |
| Bị động | つながれる |
| Sai khiến | つながせる |
| Mệnh lệnh | つなげ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với つなぐ
Câu ví dụ với つなぐ
- ホテルの保安係りにつないでください。 Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #196186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to connect; to link together
- Động từ to tie; to fasten; to restrain
- Động từ to maintain; to preserve; to keep
- Động từ to transfer (phone call); to put a person through
- Động từ to hedge; to buy or sell forward
- Động từ to connect (stones)
Câu hỏi thường gặp
つなぐ nghĩa là gì?
つなぐ (động từ) nghĩa là kết nối.
つなぐ đọc là gì?
つなぐ đọc là つなぐ (romaji: tsunagu).