TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

別(べつ)に

JLPT N3 từ thông dụng
べつにbetsuni giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 別 biệt

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

Nghĩa của 別に

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ (not) particularly; (not) especially; (not) specially
  • Phó từ separately; apart; additionally; extra

Câu ví dụ với 別に

  • いや別にそこまで好きではないんだけど。 Không đâu, thực ra tôi cũng không thích nó đến mức đấy.Tatoeba #995524
  • 君のことは別に嫌ってないよ。ただ別に大切にしようとは思ってないが。何度も言うように別に友達いらないからね。 Tôi không có ghét bạn đâu. Cơ mà tôi không có ý định coi trọng bạn. Như tôi đã nói biết bao nhiêu lần là tôi không cần bạn bè nào cả.Tatoeba #1656046
  • 別にムキムキになれって言うんじゃないけど、ある程度は筋肉鍛えとかないとそのうち寝たきりになっちゃうよ。 Ý tôi không phải là bạn cần phải trở nên cuồn cuộn cơ bắp, nhưng mà nếu bạn không rèn luyện cơ bắp ở một mức độ nào đó, thì sớm muộn gì bạn cũng sẽ nằm liệt một chỗ mà thôi.Tatoeba #2975831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.