TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

眠(ねむ)い

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ねむいnemui giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 眠 miên

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

眠い nghĩa là buồn ngủ.

Nghĩa của 眠い

Tính từ đuôi i

  1. Buồn ngủ.

Cách viết khác: 睡い

Cách chia của 眠い

Phủ định眠くない
Quá khứ眠かった
Quá khứ phủ định眠くなかった
Thể て眠くて
Dạng phó từ (く)眠く
Điều kiện (ば)眠ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 眠い

  • 眠い! Buồn ngủ!Tatoeba #81008
  • 2時間しか寝なかった。眠いのは当然だ。 Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #235492

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i sleepy; drowsy; somnolent

Câu hỏi thường gặp

眠い nghĩa là gì?

眠い (tính từ đuôi i) nghĩa là buồn ngủ.

眠い đọc là gì?

眠い đọc là ねむい (romaji: nemui).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.