パート
JLPT N4 từ thông dụng
pāto
giọng máy của trình duyệt
パート nghĩa là Việc làm bán thời gian; người làm bán thời gian.
Nghĩa của パート
Danh từ
- Việc làm bán thời gian; người làm bán thời gian.
Từ liên quan với パート
Từ ghép có パート
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ part
- Danh từ part-timer (viết tắt)
- Danh từ part-time (work) (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
パート nghĩa là gì?
パート (danh từ) nghĩa là Việc làm bán thời gian; người làm bán thời gian.
パート đọc là gì?
パート đọc là パート (romaji: pāto).