チェック
JLPT N4 từ thông dụng
chekku
giọng máy của trình duyệt
チェック nghĩa là sự kiểm tra, đánh dấu, vải kẻ ô, họa tiết ca rô.
Nghĩa của チェック
Danh từ
- Sự kiểm tra, đánh dấu.
- Vải kẻ ô, họa tiết ca rô.
- Séc, chi phiếu.
Từ ghép có チェック
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ check (pattern); plaid
- Danh từ check; inspection; examination; looking over; scrutinizing
- Danh từ check (mark); tick; marking with a check; checking off; ticking
- Danh từ checking (something) out; following (with interest); keeping one's eye on; keeping a close watch on
- Danh từ check (bill of exchange); cheque
- Danh từ (restaurant) bill; check
- Danh từ check (in chess)
Câu hỏi thường gặp
チェック nghĩa là gì?
チェック (danh từ) nghĩa là sự kiểm tra, đánh dấu, vải kẻ ô, họa tiết ca rô.
チェック đọc là gì?
チェック đọc là チェック (romaji: chekku).