TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

小鳥(ことり)

JLPT N4 từ thông dụng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ことりkotori giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỂU ĐIỂU 小 tiểu·鳥 điểu

Lưu ý: đây là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt; nghĩa tiếng Nhật có thể khác nghĩa của “tiểu điểu” trong tiếng Việt — xem nghĩa bên dưới.

小鳥 nghĩa là chim.

Nghĩa của 小鳥

Danh từ

  1. Chim.

Câu ví dụ với 小鳥

  • 公園にはそのような小鳥がたくさんいます。 Trong công viên có nhiều chú chim nhỏ như thế.Tatoeba #174052
  • 明日の朝、起床したときには太陽が輝いて、小鳥がさえずっているだろう。 Sáng mai tôi thức dậy, mặt trời sẽ tỏa sáng, còn những chú chim nhỏ sẽ hót líu lo.Tatoeba #80542

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small bird; little bird

Câu hỏi thường gặp

小鳥 nghĩa là gì?

小鳥 (danh từ) nghĩa là chim.

小鳥 đọc là gì?

小鳥 đọc là ことり (romaji: kotori).

Âm Hán Việt của 小鳥 là gì?

Âm Hán Việt của 小鳥 là "tiểu điểu". Âm Hán Việt là cách đọc chữ Hán theo tiếng Việt, nghĩa tiếng Nhật không phải lúc nào cũng trùng với từ Hán Việt.

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.