TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

苦(にが)い

JLPT N4 từ thông dụng Trong 10.000 từ thông dụng nhất
にがいnigai giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 苦 khổ

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

苦い nghĩa là đắng.

Nghĩa của 苦い

Tính từ đuôi i

  1. Đắng.

Cách chia của 苦い

Phủ định苦くない
Quá khứ苦かった
Quá khứ phủ định苦くなかった
Thể て苦くて
Dạng phó từ (く)苦く
Điều kiện (ば)苦ければ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ ghép có 苦い

Câu ví dụ với 苦い

  • 良薬は口に苦く、忠言は耳に逆らう。 Thuốc tốt thường hay có vị đắng, lời khuyên tốt thường hay khó nghe.Tatoeba #2261251

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ đuôi i bitter (taste)
  • Tính từ đuôi i sour (expression, look); bitter; displeased; unpleasant
  • Tính từ đuôi i bitter (e.g. experience); painful; distressing; hard; trying

Câu hỏi thường gặp

苦い nghĩa là gì?

苦い (tính từ đuôi i) nghĩa là đắng.

苦い đọc là gì?

苦い đọc là にがい (romaji: nigai).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.