TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

おいでになる

oideninaru giọng máy của trình duyệt

おいでになる nghĩa là đến.

Nghĩa của おいでになる

Cụm từ

  1. tôn kính ngữ Đến.

Cách viết khác: お出でになる, 御出でになる

Cách chia của おいでになる

Thể lịch sự (ます)おいでになります
Thể ておいでになって
Quá khứ (た)おいでになった
Phủ định (ない)おいでにならない
Khả năngおいでになれる
Ý chí (よう)おいでになろう
Điều kiện (ば)おいでになれば
Bị độngおいでになられる
Sai khiếnおいでにならせる
Mệnh lệnhおいでになれ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Từ liên quan với おいでになる

Câu ví dụ với おいでになる

  • あなたがお出でになれない事を聞いてがっかりしました。 Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.Tatoeba #234245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Cụm từ to be (tôn kính ngữ)
  • Cụm từ to come (tôn kính ngữ)
  • Cụm từ to go (tôn kính ngữ)

Câu hỏi thường gặp

おいでになる nghĩa là gì?

おいでになる (cụm từ) nghĩa là đến.

おいでになる đọc là gì?

おいでになる đọc là おいでになる (romaji: oideninaru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.