おいでになる
おいでになる nghĩa là đến.
Nghĩa của おいでになる
Cụm từ
- tôn kính ngữ Đến.
Cách viết khác: お出でになる, 御出でになる
Cách chia của おいでになる
| Thể lịch sự (ます) | おいでになります |
| Thể て | おいでになって |
| Quá khứ (た) | おいでになった |
| Phủ định (ない) | おいでにならない |
| Khả năng | おいでになれる |
| Ý chí (よう) | おいでになろう |
| Điều kiện (ば) | おいでになれば |
| Bị động | おいでになられる |
| Sai khiến | おいでにならせる |
| Mệnh lệnh | おいでになれ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Từ liên quan với おいでになる
Câu ví dụ với おいでになる
- あなたがお出でになれない事を聞いてがっかりしました。 Tôi đã thất vọng khi nghe tin bạn không thể tới.Tatoeba #234245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Cụm từ to be (tôn kính ngữ)
- Cụm từ to come (tôn kính ngữ)
- Cụm từ to go (tôn kính ngữ)
Câu hỏi thường gặp
おいでになる nghĩa là gì?
おいでになる (cụm từ) nghĩa là đến.
おいでになる đọc là gì?
おいでになる đọc là おいでになる (romaji: oideninaru).