TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

痩(や)せる

JLPT N4 từ thông dụng
やせるyaseru giọng máy của trình duyệt

痩せる nghĩa là gầy đi, giảm cân.

Nghĩa của 痩せる

Động từ

  1. Gầy đi, giảm cân.

Cách viết khác: 瘠せる, 痩る, 瘠る, 瘦せる

Cách chia của 痩せる

Thể lịch sự (ます)痩せます
Thể て痩せて
Quá khứ (た)痩せた
Phủ định (ない)痩せない
Khả năng痩せられる
Ý chí (よう)痩せよう
Điều kiện (ば)痩せれば
Bị động痩せられる
Sai khiến痩せさせる
Mệnh lệnh痩せろ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 痩せる

  • 彼らは、背が低くてやせている。 Chúng ngắn và mỏng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #98319

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to become thin; to lose weight; to slim
  • Động từ to become impoverished (of soil); to become sterile; to become infertile; to become barren

Câu hỏi thường gặp

痩せる nghĩa là gì?

痩せる (động từ) nghĩa là gầy đi, giảm cân.

痩せる đọc là gì?

痩せる đọc là やせる (romaji: yaseru).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.