TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

騒(さわ)ぐ

JLPT N4 từ thông dụng Trong 5.000 từ thông dụng nhất
さわぐsawagu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt 騒 tao

Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).

騒ぐ nghĩa là làm ồn, ồn ào.

Nghĩa của 騒ぐ

Động từ

  1. Làm ồn, ồn ào.

Cách viết khác: 騷ぐ

Cách chia của 騒ぐ

Thể lịch sự (ます)騒ぎます
Thể て騒いで
Quá khứ (た)騒いだ
Phủ định (ない)騒がない
Khả năng騒げる
Ý chí (よう)騒ごう
Điều kiện (ば)騒げば
Bị động騒がれる
Sai khiến騒がせる
Mệnh lệnh騒げ

Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).

Câu ví dụ với 騒ぐ

  • 騒ぐな! Đừng làm ồn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11498262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make noise; to make racket; to be noisy
  • Động từ to rustle; to swoosh
  • Động từ to make merry
  • Động từ to clamor; to clamour; to make a fuss; to kick up a fuss
  • Động từ to lose one's cool; to panic; to act flustered
  • Động từ to feel tense; to be uneasy; to be excited

Câu hỏi thường gặp

騒ぐ nghĩa là gì?

騒ぐ (động từ) nghĩa là làm ồn, ồn ào.

騒ぐ đọc là gì?

騒ぐ đọc là さわぐ (romaji: sawagu).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.